e-hvtd v2.0 (9175)

揶揄 da du
♦Trào lộng, chế diễu, trêu chọc. ◇Bạch Cư Dị : Thì tao nhân chỉ điểm, Sổ bị quỷ da du , (Đông nam hành ) Có lúc gặp người bươi móc, Mấy người bị ma trêu.