e-hvtd v2.0 (9175)

科斗 khoa đẩu
♦Nòng nọc (ấu thể của loài cóc, nhái).
♦Văn tự cổ (nhà Chu).
♦Chỉ kinh sách cổ văn.
♦Chỉ doanh trướng hình như con nòng nọc.