e-hvtd v2.0 (9175)

狼藉 lang tạ
♦Bừa bãi, ngổn ngang. § Cũng viết là . ◇Nguyễn Du : Lang tạ tàn hồng vô mịch xứ (Dương Phi cố lí ) Cánh hoa tàn rụng ngổn ngang, biết tìm đâu?