e-hvtd v2.0 (9175)

珊珊 san san
♦Tiếng ngọc leng keng. ◇Tống Ngọc : Động vụ cốc dĩ từ bộ hề, Phất trì thanh chi san san , (Thần nữ phú ).
♦Hình dung tiếng mưa gió. ◇Nguyên Chẩn : Nhất đàn kí bãi hựu nhất đàn, Châu tràng dạ tĩnh phong san san , (Tì bà ca ).
♦Trong sáng, long lanh. ◇Trương Hiếu Tường : Tình mạch mạch, lệ san san. Mai hoa âm tín cách quan san , . (Chá cô thiên , Nguyệt địa vân hoan ý lan từ ).
♦Dáng đi thướt tha, từ tốn (thường dùng để mô tả bước đi của đàn bà, con gái). ◇Tô Mạn Thù : Hốt hữu cổ trang phu nhân, san san lai chí ngô tiền , (Đoạn hồng linh nhạn kí , Đệ tam chương) Bỗng thấy một phu nhân y phục theo lối cổ, thong dong bước tới trước mặt tôi.
♦Cao nhã, phiêu dật. ◇Viên Mai : San san tiên cốt thùy năng cận, Tự dữ Lâm gia khủng vị chân , (Tùy viên thi thoại , Quyển nhất dẫn Thanh Kì Lệ Xuyên... ...).