e-hvtd v2.0 (9175)

波羅蜜 ba la mật
♦Vượt đến cõi giải thoát, cứu độ được người khác. Phiên âm tiếng Phạn "pāramitā". Còn được phiên âm là Ba-la-mật-đa Ba-la-nhĩ-đa , Hán dịch là đáo bỉ ngạn qua đến bờ bên kia, độ vô cực đến nơi không giới hạn, độ vượt qua, sự cứu cánh viên mãn rốt ráo sự việc. Thuật ngữ đề cập đến pháp tu tập nền tảng Tính không của hàng Bồ Tát Đại thừa để đưa chúng sinh đến bờ giải thoát. Phật giáo Đại thừa có dạy pháp tu Lục Ba-la-mật và Thập Ba-la-mật để được đến bờ giải thoát.
♦Cây mít, trái mít. § Cũng gọi là ba la mật , bà na sa .