e-hvtd v2.0 (9175)

盡管 tẫn quản
♦Cứ, cứ việc. § Cũng viết là . ◇Văn minh tiểu sử : Nhĩ môn tẫn quản cật, bất yếu đẳng ngã , (Đệ thập thất hồi) Các người cứ ăn (trước) đi, không cần phải đợi tôi.
♦Mãi, cứ mãi. § Cũng như: tổng thị , lão thị . ◇Ba Kim : Nhị muội, nhĩ môn khoái ta khứ, tẫn quản tọa tại ốc lí tố thập ma? , , (Xuân , Thất) Em Hai, chúng em hãy ra ngoài một chút, cứ mãi ngồi ở trong nhà làm gì?
♦Dù cho, mặc dù. ◎Như: tẫn quản thiên há vũ, ngã dã yếu khứ , dù trời mưa, tôi cũng phải đi.