e-hvtd v2.0 (9175)

眼色 nhãn sắc
♦Ánh mắt, nháy mắt (để ra hiệu hoặc ra ý một cách kín đáo). ◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ bất dụng vấn ngã, nhĩ chỉ khán lão thái thái đích nhãn sắc hành sự tựu hoàn liễu , (Đệ tứ thập tam hồi) Chị không cần hỏi tôi, chỉ xem ý cụ (theo ánh mắt) mà làm là đủ.
♦Kiến thức, hiểu biết. ◇Tây du kí 西: Nhĩ giá cá lão nhi toàn một nhãn sắc! Đường nhân thị ngã sư phụ, ngã thị tha đồ đệ ! , (Đệ thập tứ hồi) Cái ông già này không có mắt (không hiểu gì cả)! Người nước Đường là thầy ta, ta là học trò của người.