e-hvtd v2.0 (9175)

干鳥 can điểu
♦Tiếng chửi mắng, tỏ ý tức giận. ◇Thủy hử truyện : Can điểu ma! Yêm vãng thường hiếu tửu hiếu nhục, mỗi nhật bất li khẩu ! , (Đệ tứ hồi) Mẹ kiếp! Trước kia mình ưa rượu ưa thịt, bữa nào cũng đánh chén bí tỉ (mỗi ngày rượu thịt không rời cửa miệng).