e-hvtd v2.0 (9175)

占有 chiếm hữu
♦Dùng sức mạnh hoặc thủ đoạn nào đó đoạt lấy sự vật cho mình.
♦Có được, nắm giữ. ◎Như: khoa học nghiên cứu tất tu chiếm hữu đại lượng tư liệu nghiên cứu khoa học tất cần phải có rất nhiều tài liệu.
♦Ở một địa vị nào đó. ◎Như: nông nghiệp tại quốc dân kinh tế trung chiếm hữu trọng yếu địa vị trong nền kinh tế toàn dân, nông nghiệp giữ một địa vị quan trọng.