e-hvtd v2.0 (9175)

副詞 phó từ
♦Tiếng phụ, chỉ hình thái, tính chất. cho rõ thêm nghĩa tiếng chính (động từ, hình dung từ.). Còn gọi là trạng từ . Thí dụ: trong cao phi , cao là phó từ; trong ngận khả ái , ngận là phó từ.