e-hvtd v2.0 (9175)

辦理 biện lí, bạn lí
♦Trông coi, sắp đặt công việc. § Cũng như xử lí , quản lí .
♦Trừng trị. ◎Như: bạn lí tặc phỉ trừng trị giặc cướp.
♦Chỉnh lí, sửa chữa. ◇Vương Tiên Khiêm : Trẫm mệnh chư thần bạn lí tứ khố toàn thư (Đông hoa tục lục , Càn Long bát thập lục ) Trẫm lệnh cho các bề tôi chỉnh lí tứ khố toàn thư.