e-hvtd v2.0 (9175)

糾合 củ hợp
♦Tụ họp lại, tập hợp, triệu tập. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thiệu đẳng cụ xã tắc luân táng, củ hợp nghĩa binh, tịnh phó quốc nạn , , (Đệ ngũ hồi).