e-hvtd v2.0 (9175)

祕藏 bí tàng, bí tạng
♦Chỉ vật quan trọng giữ kín hoặc trân tàng.
♦Tỉ dụ huyền nhiệm bí ẩn.
♦(Thuật ngữ Phật giáo) Bí tạng : Pháp môn bí mật người bình phàm không thể biết được.