e-hvtd v2.0 (9175)

步行 bộ hành
♦Đi bộ, đi bằng chân (không dùng xe, tàu...). ◇Tam quốc diễn nghĩa : Trúc nãi hạ xa bộ hành, nhượng xa dữ phụ nhân tọa , (Đệ thập nhất hồi) (Mi) Trúc bèn xuống xe đi bộ, nhường xe cho người đàn bà ấy ngồi.