e-hvtd v2.0 (9175)

本能 bổn năng
♦Khả năng vốn có, không đợi do học tập mà được. § Như trẻ con bú vú, ong gây mật.
♦Thiên tính, bổn tính.
♦Phản ứng hoặc cử động ngoài ý thức. ◇Ba Kim : Tha bất giác bổn năng địa hồng liễu kiểm, cảm đáo tha tự kỉ dã bất năng giải thích đích tu quý liễu , (Gia , Thập cửu) Nàng bất giác đỏ mặt một cách vô ý thức, cảm thấy trong lòng xấu hổ mà không hiểu tại sao.