e-hvtd v2.0 (9175)

服務 phục vụ
♦Làm chức việc của mình phải làm. ◎Như: trách nhậm tại thân, tự đương phục vụ , .
♦Nhậm chức. ◎Như: tha phục vụ ư chánh phủ cơ quan .
♦Làm việc ích lợi cho xã hội hay cho người khác. ◎Như: nhân sanh đương dĩ phục vụ vi mục đích .