e-hvtd v2.0 (9175)

改觀 cải quan
♦Đổi mới bộ mặt.
♦Biến đổi cách nhìn. ◎Như: kinh quá giá ta xung kích, ma luyện, sử tha đối nhân sanh đích khán pháp cải quan liễu bất thiểu , , 使.