e-hvtd v2.0 (9175)

彪炳 bưu bỉnh
♦§ Cũng viết là bưu bỉnh .
♦Sáng sủa, rực rỡ. § Tương tự bưu hoán . ◇Tây Kinh tạp kí 西: Văn chương thôi xán, bưu bỉnh hoán hãn , (Quyển lục).
♦Huy diệu, chiếu diệu. ◇Quách Mạt Nhược : Tha môn đích khí tiết dã túc dĩ bưu bỉnh bách đại (Nam quan thảo , Đệ tam mạc).