e-hvtd v2.0 (9175)

干涉 can thiệp
♦Can dự.
♦Dính líu, dây dưa, khiên liên. ◇Thủy hử truyện : Tha dữ lão hán thủy mễ vô giao, tịnh vô can thiệp , (Đệ nhị thập nhất hồi) Nó với già chẳng có chén nước bát gạo qua lại và cũng không có dính líu gì khác.
♦Giao dịch quốc tế: Can thiệp : chỉ hành vi của một nước, nhiều nước hoặc một tổ chức quốc tế can dự vào sự vụ đối nội hoặc sự vụ đối ngoại của một nước khác, có ảnh hưởng đến độc lập và chủ quyền của nước này.