e-hvtd v2.0 (9175)

封閉 phong bế
♦Đóng kín, phong tỏa. ◇Sử Kí : Phong bế cung thất, hoàn quân Bá Thượng, dĩ đãi đại vương lai , , (Hạng Vũ bổn kỉ ).
♦Cục hạn. ◎Như: tư tưởng phong bế .
♦Che lấp, cách tuyệt. ◇Cao Phàn Long : Nhân bị vật dục phong bế, khước toàn cách ngại liễu, cố tu cường thứ , , (Giảng nghĩa , Vạn vật giai bị chương ).