e-hvtd v2.0 (9175)

安定 an định
♦Vỗ yên, làm cho bình an ổn định. ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tôn Sách phục hồi đại quân, thừa thế thủ liễu thành trì, an định nhân dân , , (Đệ thập ngũ hồi) Tôn Sách thu đại quân trở lại, thừa thế lấy ngay thành trì, vỗ yên nhân dân.
♦Bình yên, ổn định. ◇Sử Kí : Chư hầu an định, Hà, Vị tào vãn thiên hạ, tây cấp kinh sư , , , 西 (Lưu Hầu thế gia ) Chư hầu yên ổn xong, thì sông Hoàng Hà, Vị thủy có thể dùng để chuyên chở của cải thiên hạ về kinh đô.