e-hvtd v2.0 (9175)

枉死 uổng tử
♦Chết một cách oan uổng hoặc không thích đáng. ◇Ngưu Tăng Nhụ : Ngô thiểm đại trượng phu dã, tất lực cứu chi. Nhược bất đắc, đương sát thân dĩ tuẫn nhữ, chung bất sử nhữ uổng tử ư dâm quỷ chi thủ dã , . , , 使 (Huyền quái lục , Quách Nguyên Căn ).
♦Chỉ người bị oan ức mà chết. ◇Triệu Dực : Do lai chiến tranh địa, Uổng tử biến giao nguyên , (Mẫn Trung Tự... chiến cốt xứ ).