e-hvtd v2.0 (9175)

曝光 bộc quang
♦(Nhiếp ảnh) Hiện tượng ánh sáng chiếu qua ống kính tạo thành tác dụng trên mặt phim (tiếng Pháp: exposition à la lumière).
♦Bộc lộ, tiết lộ. ◎Như: một tưởng đáo tiêu tức giá ma khoái tựu bộc quang liễu .