e-hvtd v2.0 (9175)

報命 báo mệnh
♦Trình lại mệnh lệnh đã thi hành, trở về báo cáo.
♦Một loại lễ tiết ngoại giao ngày xưa. Để đáp tạ nước láng giềng lại viếng thăm, sai người đi đến nước đó thăm trước. § Còn gọi là báo sính . ◇Hậu Hán Thư : Hung Nô khiển sứ lai hiến, sử Trung Lang tương báo mệnh 使, 使 (Quang Vũ đế kỉ hạ ).