e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 159 車 xa [5, 12] U+8EFC
Show stroke order dật, điệt, triệt
 yì,  dié,  zhé
♦(Động) Vượt qua, siêu việt. ◎Như: đạo dật bách vương đạo cao vượt cả trăm vua trước.
♦(Động) Xung đột, đột kích. ◇Tả truyện : Cụ kì xâm dật ngã dã (Ẩn Công cửu niên ) Sợ nó lấn đến ta.
♦(Động) Thất lạc, tán thất.
♦(Động) Đầy tràn. § Thông dật .
♦(Động) Chạy trốn, bôn trì. § Thông dật .
♦(Hình) An nhàn, an thích. § Thông dật .
♦Một âm là điệt. (Động) Thay đổi, luân lưu. § Thông điệt .
♦Một âm nữa là triệt. (Danh) Vết bánh xe đi qua. § Thông triệt .