e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 126 而 nhi [3, 9] U+8010
32784.gif
Show stroke order nại
 nài,  néng
♦(Động) Chịu nhịn, chịu đựng. ◎Như: nại cơ chịu được đói, nại khổ chịu khổ. ◇Nguyễn Du : Nại đắc phong sương toàn nhĩ tính (Thành hạ khí mã ) Chịu được phong sương, trọn tánh trời.
♦(Phó) Lâu, bền. ◎Như: nại dụng dùng lâu bền.
♦(Danh) Hình phạt nhẹ thời xưa, chỉ cắt râu và tóc mai mà không cắt tóc.
♦(Danh) Tài năng, bản lĩnh. ◎Như: năng nại bản lĩnh.


1. [叵耐] phả nại