e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 104 疒 nạch [10, 15] U+7620
Show stroke order tích
 jí,  zì
♦(Hình) Gầy, yếu. ◇Nguyễn Du : Chỉ hữu sấu tích vô sung phì (Phản chiêu hồn ) Chỉ có người gầy gò, không ai béo tốt.
♦(Hình) Xấu, cằn cỗi (đất). ◎Như: bần tích đất cằn cỗi.
♦(Động) Tổn hại.
♦(Danh) Thịt thối rữa. § Thông tích .


1. [瘠弱] tích nhược