e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 94 犬 khuyển [4, 7] U+72C4
Show stroke order địch, thích
 dí,  tì
♦(Danh) Một giống dân ở phương bắc Trung Quốc. § Nên còn gọi là Bắc Địch .
♦(Danh) Phiếm chỉ các dân tộc thiểu số phương bắc.
♦(Danh) Một chức quan cấp thấp nhất ngày xưa.
♦(Danh) Họ Địch.
♦(Danh) Chim trĩ, lông chim trĩ. § Thông địch .
♦(Động) Nhảy. § Thông địch .
♦(Động) Cắt bỏ, tiễn trừ. § Thông .
♦Một âm là thích. (Hình) Xa. § Thông .
♦(Hình) Xấu, tà ác.
♦(Phó) Vun vút, đi lại nhanh chóng.


1. [八狄] bát địch 2. [夷狄] di địch