e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 86 火 hỏa [13, 17] U+71E6
29158.gif
Show stroke order xán
 càn
♦(Hình) Sáng, tươi sáng. ◎Như: xán lạn rực rỡ. ◇Ngô Thì Nhậm : Thiều hoa xán lạn cảnh quang tân (Tân niên cung hạ nghiêm thân ) Ngày xuân rực rỡ, quang cảnh đổi mới.