e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 85 水 thủy [10, 13] U+6EB6
28342.gif
Show stroke order dong, dung
 róng
♦(Động) Tan (vật chất đổi sang thể lỏng), hòa lẫn. ◎Như: tuyết vị dong tuyết chưa tan.
♦(Động) Động, dao động. ◇Lí Thương Ẩn : Hoàng Hà diêu dong thiên thượng lai, Ngọc lâu ảnh cận Trung Thiên đài , (Hà dương ).
♦(Hình) Tràn đầy (nước). ◇Giang Yêm : Uyên lân hống dong hề, Sở thủy nhi Ngô giang , (Giang thượng chi san phú ).
♦(Hình) Lớn, thịnh.
♦(Hình) Vẻ an nhàn.
♦§ Thông dong . ◇Hàn Phi Tử : Thính ngôn chi đạo, dong nhược thậm túy , (Dương quyền ). § Chữ dong ở đây có nghĩa là dong mạo .
♦§ Ghi chú: Cũng đọc là dung.