e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 72 日 nhật [4, 8] U+6602
26114.gif
Show stroke order ngang
 áng
♦(Động) Giơ cao, ngẩng lên. ◎Như: ngang thủ nghển đầu, đê ngang cúi ngửa.
♦(Động) Tăng cao, lên giá. ◇Nguyễn Du : Mễ giá bất thậm ngang (Sở kiến hành ) Giá gạo không lên cao quá.
♦(Hình) Tinh thần phấn chấn, hăng hái. ◎Như: khí vũ hiên ngang phong cách phấn chấn.


1. [昂藏] ngang tàng