e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 13 冂 quynh [7, 9] U+5191
Show stroke order trụ
 zhòu
♦(Danh) Mũ đội của chiến sĩ thời xưa. ◎Như: giáp trụ áo giáp và mũ trụ.


1. [介冑] giới trụ