e-hvtd v2.0 (9175)

Bộ 9 人 nhân [5, 7] U+4F43
Show stroke order điền
 diàn,  tián
♦(Danh) Người cho thuê ruộng hoặc làm ruộng trên đất của người khác. ◎Như: điền hộ người làm ruộng thuê (tá điền).
♦(Động) Cho thuê ruộng hoặc đi làm ruộng thuê.
♦(Động) Trồng trọt, canh chủng.
♦(Động) Đi săn. § Thông điền .