Thiều Chửu e-tc2

房 phòng, bàng

Bộ 63 戶 HỘ [4, 8] U+623F
房 phòng, bàng

Bộ 63 戶 HỘ [4, 8] U+623F

1 : Cái buồng.
2 : Ngăn, buồng. Như [phong phòng] [] tổ ong, [liên phòng] [] gương sen (200b063lienphongguongsen02.jpg) (020tcattention.gif) sách in sai : [liên phòng] [] = hương sen (020tcattention.gif), [lang phòng] [] buồng cau, v.v.
3 : Sao Phòng, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
4 : Chi, trong gia tộc chia ra từng chi gọi là [phòng]. Như [trưởng phòng] [] chi trưởng, [thứ phòng] [] chi thứ, v.v.
5 : Quan phòng, các quan hội đồng chấm thi ngày xưa gọi là [phòng quan] [].
6 : Một âm là [bàng]. [A bàng] [] tên cung điện nhà Tần.
7 : Có khi dùng như chữ [phòng] [].


v2.3.5 TC Ed. Paris 2018