Thiều Chửu e-tc2

台 thai, đài, di

Bộ 30 口 KHẨU [2, 5] U+53F0
台 thai, đài, di

Bộ 30 口 KHẨU [2, 5] U+53F0

1 : Sao Thai. [Tam Thai] [] sao Tam-Thai.
2 : Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi [Tam-Công] [], cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là [thai]. Như gọi quan trên là [hiến thai] [], gọi quan phủ huyện là [phụ thai] [], gọi các người trên là [thai tiền] [] đều là theo cái nghĩa đó.
3 : [Thai Cát] [] tên tước quan, bên Mông-cổ chia ra bốn thứ để phong các con em nhà vua.
4 : Một âm là [đài]. Tục dùng như chữ [đài] [].
5 : [Ðài trạm] [] đồn canh gác ngoài biên thùy. (020tcattention.gif) Sách in sai: [Ðài điếm] (020tcattention.gif)
6 : Một âm là [di]. Ta.
7 : Vui lòng.


v2.3.5 TC Ed. Paris 2018