e-hvtd v2.0 (9175)

壅塞 ủng tắc
♦Bế tắc, nghẽn, không thông. ◎Như: giao thông ủng tắc . ◇Khuất Nguyên : Đạo ủng tắc nhi bất thông hề, giang hà quảng nhi vô lương , (Nghiêm kị , Ai thì mệnh ).
♦§ Cũng nói là: ủng bế , ủng trệ , ủng tắc .