e-hvtd v2.0 (9175)

燃燒 nhiên thiêu
♦Đốt, cháy. ◇Ba Kim : Ngã tằng kinh cách trước hà vọng quá đối ngạn đích hỏa cảnh, ngã tượng tại khán nhiên thiêu đích La Mã thành , (Hỏa ).
♦(Tỉ dụ sự vật) ở trong trạng thái nóng bỏng, sôi sục, hừng hực. ◇Chu Nhi Phục : Nhất tưởng khởi giá ta sự, tâm trung nan thụ, cừu hận đích nộ hỏa tựu tại hung trung hùng hùng địa nhiên thiêu , , (Thượng Hải đích tảo thần , Đệ nhất bộ lục ).