e-hvtd v2.0 (9175)

接觸 tiếp xúc
♦Đụng, chạm. ◎Như: thủ chỉ bất yếu tiếp xúc thương khẩu .
♦Qua lại, giao vãng. ◎Như: chánh phủ quan viên ưng đa dữ quần chúng tiếp xúc, tài năng thể sát dân tình , .
♦Tiếp cận, gần gũi. ◎Như: thường tiếp xúc đại tự nhiên tương hữu lợi ư thân thể kiện khang .
♦(Quân sự) Giao chiến.