e-hvtd v2.0 (9175)

高檔 cao đáng
♦Cần số (vận tốc) xe chạy nhanh. ◎Như: tứ đáng , ngũ đáng , v.v.
♦(Cổ phiếu) Chỉ lúc giá cổ phiếu lên cao.
♦Hàng tốt, giá cao. ◎Như: trù đoạn cao đáng thương phẩm .