e-hvtd v2.0 (9175)

節儉 tiết kiệm
♦Tằn tiện, dè sẻn. ◇Sử Kí : Cái văn trị quốc chi đạo, phú dân vi thủy; phú dân chi yếu, tại ư tiết kiệm , ; , (Bình Tân Hầu chủ phụ truyện ).
♦☆Tương tự: tiết tỉnh , tiết ước , kiệm phác , kiệm tỉnh .
♦★Tương phản: lãng phí , hào xa , huy hoắc , xa xỉ .