e-hvtd v2.0 (9175)

遊蕩 du đãng
♦§ Cũng viết là du đãng .
♦Rong chơi không làm việc gì cả. ◇Hồng Lâu Mộng : Bảo Ngọc thính liễu, tiện bả thư tự hựu các quá nhất biên, nhưng thị chiếu cựu du đãng , 便, (Đệ thất thập hồi) Bảo Ngọc biết tin lại gác chuyện đọc sách viết chữ, rồi cứ chơi tràn như cũ.
♦Dạo chơi. § Cũng như nhàn cuống . ◎Như: độc tự nhất nhân tại điền dã lí du đãng một mình dạo chơi trên đồng cỏ.
♦Lắc lư, bập bềnh, chao đảo. ◎Như: thuyền tại hồ tâm tùy phong du đãng giữa hồ, con thuyền lắc lư theo chiều gió.