e-hvtd v2.0 (9175)

贊成 tán thành
♦Đồng ý (với chủ trương hoặc hành vi của người khác). ◎Như: tha đích ý kiến ngã bất tán thành .
♦Giúp đỡ cho được hoàn thành. ◇Ngụy thư : Thiết duy thánh chủ hữu tác, minh hiền tán thành, quang quốc ninh dân, quyết dụng vi đại , , , (Đậu Viện truyện ).
♦☆Tương tự: phụ họa . ★Tương phản: phản đối .