e-hvtd v2.0 (9175)

記憶 kí ức
♦Điều ghi nhớ (trong lòng, trong đầu óc). ◎Như: na thị tam thập niên tiền đích vãng sự liễu, như kim dĩ kí ức mô hồ , .
♦(Tâm lí học) Trí nhớ.