e-hvtd v2.0 (9175)

竟然 cánh nhiên
♦Đã, lại, mà vẫn (bày tỏ sự khác thường, bất ngờ). § Cũng như cư nhiên . ◇Tào Ngu : Văn Thanh hách hôn liễu đầu, hôn trầm trầm địa cánh nhiên nã trước yên thương tẩu xuất lai , (Bắc Kinh nhân , Đệ nhị mạc) Văn Thanh choáng váng mặt mày, cả đầu ngật ngà ngật ngờ, thế mà vẫn móc ống điếu ra.