e-hvtd v2.0 (9175)

糟糕 tao cao
♦Hư hỏng, đổ vỡ (sự tình, tình huống...). § Cũng như tao tâm . ◇Văn minh tiểu sử : Kim nhi tao cao, xuyên liễu nhất chích ngoa tử! , 穿 (Đệ tam nhất hồi).