e-hvtd v2.0 (9175)

既然 kí nhiên
♦Như vậy, thế đó. ◇Hán Thư : Thất chi hào li, sai dĩ thiên lí, thị kí nhiên hĩ , , (Triệu Sung Quốc truyện ).
♦(Liên từ) § Thường dùng trong nửa câu trước gọi là tiền đề, theo sau là phần suy diễn. ◇Văn minh tiểu sử : Lão thái thái kí nhiên bất chuẩn, ngã tưởng tái khứ thỉnh kì dã chúc vô ích , (Đệ nhất ngũ hồi).