e-hvtd v2.0 (9175)

莽莽 mãng mãng
♦Rậm rạp, tốt tươi (cây cỏ). ◇Khuất Nguyên : Thao thao mạnh hạ hề, Thảo mộc mãng mãng , (Cửu chương , Hoài sa ) Bừng bừng đầu mùa hạ, Cây cỏ mọc um tùm xanh tươi.
♦Mênh mông, bao la. ◇Đỗ Phủ : Mãng mãng vạn vô san (Tần Châu tạp thi ) Bao la tuyệt không có một ngọn núi.