e-hvtd v2.0 (9175)

同時 đồng thì
♦Cùng thời đại, cùng lúc. ◇Tào Phi : Hành hành nhật dĩ viễn, Nhân mã đồng thì cơ , (Khổ hàn hành ) Đi đi mãi ngày một xa, Người và ngựa cùng lúc đói.
♦Đương thời, thời đó.
♦Và, vả lại, mà còn. § Cũng như tịnh thả . ◎Như: tha bất cận thị ngã môn đích ban trưởng, đồng thì dã thị tất nghiệp sanh phụ đạo hội đích tổng cán sự , .