e-hvtd v2.0 (9175)

聞名 văn danh
♦Nghe tới tên, biết tiếng. ◎Như: văn danh bất như kiến diện nghe tiếng không bằng thấy mặt.
♦Nổi tiếng, trứ danh. ◎Như: Tây Hồ mĩ cảnh, văn danh toàn quốc 西, .