e-hvtd v2.0 (9175)

關礙 quan ngại
♦Trở ngại, cản trở. ◇Văn minh tiểu sử : Tựu thị tha môn tại na lí động thổ, thảng hữu nhất trường bán đoản, khởi bất ư ngã đích phong thủy dã hữu quan ngại? , , (Đệ nhị hồi) Họ như mà động thổ ở đó, nếu có gì bất ngờ xảy ra, há chẳng phải là vì phong thủy có trở ngại cho tôi chăng?
♦Liên can, liên lụy.